Trang bị
127 trang bị chia nhóm y như cửa hàng trong game. Rê chuột (trên điện thoại: chạm) vào trang bị để xem giá, chỉ số và nội tại.
23 trang bị đấu sĩ · rê chuột hoặc chạm vào trang bị để xem giá, chỉ số và nội tại
Kích hoạt
Khăn Giải Thuật- +30 Kháng phép
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Chùy Hấp Huyết- +350 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Chùy Hấp Huyết: Nhận 8% hút máu toàn phần.
Kích hoạtKhát Máu: Gây sát thương vật lý bằng 175% sức mạnh công kích cơ bản lên kẻ địch xung quanh; hồi máu bằng 20% sức mạnh công kích + 10% máu đã mất cho mỗi tướng địch trúng đòn. Hồi 12 giây.
Chùy Phản Kích- +400 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
- +25% Tốc độ đánh
Kích hoạtSóng Đột Phá: Lướt một đoạn ngắn, gây sát thương vật lý bằng 100% sức mạnh công kích lên kẻ địch ở gần và làm chậm chúng 40% trong 3 giây. Hồi 25 giây.
Sải Bước: Gây sát thương vật lý: nhận 20 tốc độ di chuyển trong 2 giây.
Đao Thủy Ngân- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Kháng phép
- +12% Hút máu
Kích hoạtKhăn Giải Thuật: Xóa mọi khống chế đang chịu và miễn nhiễm khống chế trong 0,25 giây. Hồi 60 giây. Không dùng được khi đang bị hất tung hoặc đẩy lùi.
Bền Bỉ: Khi hiệu ứng Giải Thuật kết thúc, nhận 30% kháng hiệu ứng và 30% kháng làm chậm trong 1,5 giây.
Đã nâng cấp
Cưa Xích Hóa Kỹ- +400 Máu
- +45 Sức mạnh công kích
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Hình Phạt: Gây sát thương vật lý lên tướng địch khiến chúng chịu 50% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Giáo Thiên Ly- +350 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Đòn Thánh Khiên: Đòn đánh đầu tiên lên một tướng địch luôn chí mạng (hồi 6 giây trên mỗi mục tiêu), gây 160% sát thương và hồi máu bằng 125% sức mạnh công kích cơ bản + 6% máu đã mất.
Kiếm Manamune- +40 Sức mạnh công kích
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh thường hoặc tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Thần Kiếm Muramana. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana
Nguyệt Đao- +65 Sức mạnh công kích
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Ánh Trăng Công Kích: Trúng tướng địch bằng 2 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong 1,8 giây: gây thêm sát thương vật lý bằng 7% máu tối đa của mục tiêu (3,5% với tướng đánh xa) và nhận lá chắn 150 + 40% sức mạnh công kích cộng thêm (70 + 18% với tướng đánh xa) trong 2 giây. Hồi 6 giây.
Chùy Gai Malmortius- +55 Sức mạnh công kích
- +45 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Bảo Hiểm Ma Pháp: Khi sát thương phép làm bạn tụt dưới 35% máu: nhận 10% hút máu toàn phần đến hết giao tranh và lá chắn phép hấp thụ 220–530 sát thương phép trong 3 giây. Hồi 70 giây.
Khiên Hextech Thử Nghiệm- +400 Máu
- +35 Sức mạnh công kích
- +20% Tốc độ đánh
Bùng Nổ Hextech: Chiêu cuối nhận thêm 20 điểm hồi kỹ năng.
Quá Tải: Sau khi dùng chiêu cuối, nhận 40% tốc độ đánh và 20% tốc độ di chuyển trong 8 giây. Hồi 30 giây.
Rìu Đại Mãng Xà- +450 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
Đánh Lan: Mỗi 1,75 giây, đòn đánh kế tiếp gây thêm sát thương vật lý bằng 25 + 3% máu cộng thêm (có tác dụng lên trụ) và tạo sóng xung kích gây sát thương vật lý bằng 80 + 10% máu cộng thêm lên kẻ địch phía sau mục tiêu. Tướng đánh xa gây 75% sát thương.
Rìu Đen- +400 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Phân Tách: Gây sát thương vật lý lên tướng địch giảm 6% giáp của chúng trong 6 giây, cộng dồn tối đa 5 lần (30% giáp).
Truy Đuổi: Gây sát thương vật lý: nhận 20 tốc độ di chuyển. Khi di chuyển về phía tướng địch mang đủ 5 cộng dồn Phân Tách, nhận 40 tốc độ di chuyển. Tướng đánh xa nhận một nửa.
Búa Tiến Công- +400 Máu
- +50 Sức mạnh công kích
- +5% Tốc độ di chuyển
Thuyền Trưởng: Mỗi đòn đánh thứ 4 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý bằng 160% sức mạnh công kích cơ bản + 5% máu tối đa, tăng lên 240% + 9% khi đánh công trình. Tướng đánh xa gây 40% sát thương.
Thuyền Viên: Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận 20–130 giáp và 10–120 kháng phép (theo cấp); thêm 25% với tướng đánh xa.
Gươm Suy Vong- +40 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +12% Hút máu
Cú Đánh Vô Danh: Đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 6% máu hiện tại của kẻ địch (8% với đòn đánh cận chiến); tối thiểu 15, tối đa 100 lên quái.
Rút Sức: Đánh trúng tướng địch 3 lần bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ làm chậm chúng 30% trong 1,5 giây. Hồi 30 giây.
Ngọn Giáo Shojin- +450 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
Long Lực: Nhận 20 điểm hồi kỹ năng cho các kỹ năng cơ bản.
Tâm Lực: Gây sát thương lên quái hoặc kẻ địch bằng kỹ năng tăng 3% sát thương kỹ năng và nội tại tướng trong 6 giây, cộng dồn 4 lần. Mỗi kỹ năng chỉ cộng dồn một lần mỗi giây.
Thương Phục Hận Serylda- +50 Sức mạnh công kích
- +35% Xuyên giáp
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Băng Giá: Kỹ năng gây sát thương và đòn đánh được cường hóa làm chậm 30% trong 1 giây kẻ địch còn dưới 60% máu.
Giáp Thiên Thần- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Giáp
Hồi Sinh: Khi chịu đòn kết liễu, sau 4 giây ngưng đọng sẽ hồi lại 50% máu cơ bản và 100% năng lượng tối đa. Hồi 180 giây.
Huyết Giáp Chúa Tể- +450 Máu
- +30 Sức mạnh công kích
Bạo Quyền: Nhận sức mạnh công kích bằng 2,5% máu cộng thêm.
Báo Oán: Nhận tới 9% sức mạnh công kích tăng thêm theo % máu đã mất; đạt tối đa khi dưới 30% máu.
Huyết Kiếm- +75 Sức mạnh công kích
- +15% Hút máu
Khiên Máu: Lượng hồi máu từ hút máu vượt quá máu tối đa chuyển thành lá chắn hấp thụ tối đa 165–345 sát thương (theo cấp).
Móng Vuốt Sterak- +400 Máu
- +20% Kháng hiệu ứng
Nặng Tay: +50% sức mạnh công kích cơ bản thành sức mạnh công kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp: Nhận sát thương khiến bạn còn dưới 35% máu: tạo lá chắn bằng 75% máu cộng thêm, giảm dần trong 5 giây. Hồi 70 giây.
Cơn Thịnh Nộ của Sterak: Khi Bảo Hiểm Ma Pháp kích hoạt, bạn to ra và được cường hóa trong 8 giây.
Vũ Điệu Tử Thần- +50 Sức mạnh công kích
- +45 Giáp
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Đốt Vết Thương: 30% tổng sát thương vật lý và phép phải nhận (12% với tướng đánh xa) được trì hoãn, gây lên bạn trong 3 giây dưới dạng sát thương chuẩn.
Thách Thức: Khi một tướng bạn gây sát thương trong 3 giây qua bị hạ gục: xóa toàn bộ sát thương còn lại của Đốt Vết Thương và hồi máu bằng 90% sức mạnh công kích cộng thêm trong 2 giây.
Thay đổi ở bản 7.3a- Giá:
3.200→ 3.300
Tam Hợp Kiếm- +333 Máu
- +36 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Cuồng Bạo: Đánh trúng: nhận 20 tốc độ di chuyển trong 2 giây (không cộng dồn). Tướng đánh xa nhận một nửa.
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp trong 10 giây gây thêm sát thương vật lý bằng 200% sức mạnh công kích cơ bản. Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Búa Rìu Sát Thần- +425 Máu
- +25 Sức mạnh công kích
- +25 Điểm hồi kỹ năng
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp trong 10 giây gây thêm sát thương vật lý bằng 10% máu tối đa của mục tiêu (7% với đòn đánh xa); nếu mục tiêu là tướng, hồi máu bằng 6% máu tối đa của mục tiêu (2,5% với đòn đánh xa). Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Biến đổi
Không bán trong cửa hàng: món bên trái tự hóa thành món bên phải khi đủ điều kiện.
Kiếm Manamune- +40 Sức mạnh công kích
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh thường hoặc tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Thần Kiếm Muramana. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana
Thần Kiếm Muramana- +40 Sức mạnh công kích
- +1200 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Sốc: Đòn đánh lên tướng gây thêm sát thương vật lý bằng 1,5% năng lượng tối đa; sát thương kỹ năng lên tướng gây thêm sát thương vật lý bằng 3,5% năng lượng tối đa (3% với tướng đánh xa). Mỗi đòn đánh hoặc lần dùng kỹ năng chỉ kích hoạt một lần trên cùng một tướng.
Biến đổi từ Kiếm Manamune
Kích hoạt
Khăn Giải Thuật- +30 Kháng phép
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Đao Thủy Ngân- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Kháng phép
- +12% Hút máu
Kích hoạtKhăn Giải Thuật: Xóa mọi khống chế đang chịu và miễn nhiễm khống chế trong 0,25 giây. Hồi 60 giây. Không dùng được khi đang bị hất tung hoặc đẩy lùi.
Bền Bỉ: Khi hiệu ứng Giải Thuật kết thúc, nhận 30% kháng hiệu ứng và 30% kháng làm chậm trong 1,5 giây.
Đã nâng cấp
Kiếm Ác Xà- +50 Sức mạnh công kích
- +15 Xuyên giáp
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Phá Khiên: Gây sát thương lên tướng địch giảm lượng lá chắn chúng nhận được trong 3 giây: tướng cận chiến giảm (40 + 10% sức mạnh công kích cộng thêm)%, tối đa 60%; tướng đánh xa giảm (25 + 10% sức mạnh công kích cộng thêm)%, tối đa 45%. Lần đầu gây sát thương lên kẻ địch chưa bị Phá Khiên, lá chắn hiện có của chúng cũng bị giảm tương tự.
Kiếm Manamune- +40 Sức mạnh công kích
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh thường hoặc tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Thần Kiếm Muramana. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana
Áo Choàng Bóng Tối- +250 Máu
- +50 Sức mạnh công kích
- +12 Xuyên giáp
Hóa Giải: Tạo một khiên phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch. Hồi 35 giây.
Chùy Gai Malmortius- +55 Sức mạnh công kích
- +45 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Bảo Hiểm Ma Pháp: Khi sát thương phép làm bạn tụt dưới 35% máu: nhận 10% hút máu toàn phần đến hết giao tranh và lá chắn phép hấp thụ 220–530 sát thương phép trong 3 giây. Hồi 70 giây.
Dạ Kiếm Draktharr- +55 Sức mạnh công kích
- +18 Xuyên giáp
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Thợ Săn Đêm: Đòn đánh đầu tiên lên tướng địch gây thêm 60–160 sát thương vật lý và làm chậm 99% trong 0,35 giây. Hồi 10 giây; tham gia hạ gục tướng làm mới thời gian hồi.
Kiếm Ma Youmuu- +55 Sức mạnh công kích
- +15 Xuyên giáp
- +15 Điểm hồi kỹ năng
- +4% Tốc độ di chuyển
Quán Tính: 3 giây sau khi rời giao tranh với tướng, nhận 30 tốc độ di chuyển (20 với tướng đánh xa).
Súng Hải Tặc- +50 Sức mạnh công kích
- +10 Xuyên giáp
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Về Với Cát Bụi: Gây sát thương khiến tướng địch còn dưới 5% máu tối đa sẽ hành quyết ngay; mỗi lần như vậy vĩnh viễn tăng ngưỡng hành quyết thêm 0,1% máu tối đa và nhận thêm 25 vàng.
Thương Phục Hận Serylda- +50 Sức mạnh công kích
- +35% Xuyên giáp
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Băng Giá: Kỹ năng gây sát thương và đòn đánh được cường hóa làm chậm 30% trong 1 giây kẻ địch còn dưới 60% máu.
Giáp Thiên Thần- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Giáp
Hồi Sinh: Khi chịu đòn kết liễu, sau 4 giây ngưng đọng sẽ hồi lại 50% máu cơ bản và 100% năng lượng tối đa. Hồi 180 giây.
Biến đổi
Không bán trong cửa hàng: món bên trái tự hóa thành món bên phải khi đủ điều kiện.
Kiếm Manamune- +40 Sức mạnh công kích
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh thường hoặc tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Thần Kiếm Muramana. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana
Thần Kiếm Muramana- +40 Sức mạnh công kích
- +1200 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Sốc: Đòn đánh lên tướng gây thêm sát thương vật lý bằng 1,5% năng lượng tối đa; sát thương kỹ năng lên tướng gây thêm sát thương vật lý bằng 3,5% năng lượng tối đa (3% với tướng đánh xa). Mỗi đòn đánh hoặc lần dùng kỹ năng chỉ kích hoạt một lần trên cùng một tướng.
Biến đổi từ Kiếm Manamune
Kích hoạt
Khăn Giải Thuật- +30 Kháng phép
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Cung Phong Linh- +60 Sức mạnh công kích
- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +4% Tốc độ di chuyển
Kích hoạtGiông Tố: Lướt theo hướng chỉ định, bắn 3 luồng đạn vào kẻ địch ít máu nhất gần điểm đến (ưu tiên tướng), gây sát thương vật lý bằng 40–125 (theo cấp) + 35% sức mạnh công kích cộng thêm. Hồi 60 giây.
Đao Thủy Ngân- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Kháng phép
- +12% Hút máu
Kích hoạtKhăn Giải Thuật: Xóa mọi khống chế đang chịu và miễn nhiễm khống chế trong 0,25 giây. Hồi 60 giây. Không dùng được khi đang bị hất tung hoặc đẩy lùi.
Bền Bỉ: Khi hiệu ứng Giải Thuật kết thúc, nhận 30% kháng hiệu ứng và 30% kháng làm chậm trong 1,5 giây.
Đã nâng cấp
Cung Tiễn Diệt Quỷ- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +45% Tốc độ đánh
- +4% Tốc độ di chuyển
Gác Đêm: Nhận 20 điểm hồi chiêu cuối.
Cao Xạ Hủy Diệt: Sau khi dùng chiêu cuối, 3 đòn đánh tiếp theo trong 8 giây được +50% tốc độ đánh và chắc chắn chí mạng, gây 80% sát thương chí mạng thông thường; đòn vốn đã chí mạng thì gây thêm 15% sát thương chuẩn. Hồi 45 giây.
Cuồng Cung Runaan- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +40% Tốc độ đánh
- +4% Tốc độ di chuyển
Cuồng Phong: Đòn đánh bắn thêm vào 2 kẻ địch ở gần, mỗi phát gây 55% sức mạnh công kích; có thể chí mạng và kích hoạt hiệu ứng trên đòn đánh.
Đại Bác Liên Thanh- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +40% Tốc độ đánh
- +4% Tốc độ di chuyển
Thiện Xạ: Di chuyển và tấn công tích điện cho đòn đánh: Đòn Đánh Tích Điện có thêm 35% tầm đánh (tối đa 150) và gây thêm 80 sát thương phép.
Đoản Đao Navori- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +40% Tốc độ đánh
- +4% Tốc độ di chuyển
Đòn Đánh Mau Lẹ: Đòn đánh giảm 15% thời gian hồi còn lại của các kỹ năng cơ bản.
Ma Vũ Song Kiếm- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +40% Tốc độ đánh
- +7% Tốc độ di chuyển
Vũ Điệu Ma Quái: Đánh trúng tướng: nhận 6% tốc độ đánh và 1% tốc độ di chuyển trong 6 giây, cộng dồn tối đa 5 lần.
Đao Tím- +50% Tốc độ đánh
- +45 Kháng phép
- +20% Kháng hiệu ứng
Xé Toạc: Đòn đánh trúng gây thêm 40 sát thương phép.
Kiếm Manamune- +40 Sức mạnh công kích
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh thường hoặc tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Thần Kiếm Muramana. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana
Móc Diệt Thủy Quái- +45 Sức mạnh công kích
- +35% Tốc độ đánh
- +4% Tốc độ di chuyển
Bắn Hạ: Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm 150–210 sát thương vật lý (120–168 với tướng đánh xa), tăng 0,75% với mỗi 1% máu đã mất của mục tiêu, tối đa +75%.
Nanh Nashor- +50% Tốc độ đánh
- +80 Sức mạnh phép thuật
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Gặm Nhấm: Đòn đánh gây thêm (15 + 20% sức mạnh phép thuật cộng thêm) sát thương phép dưới dạng hiệu ứng trên đòn đánh.
Quang Kính Hextech C44- +55 Sức mạnh công kích
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Phóng Đại: Đòn đánh gây thêm 0–10% sát thương theo khoảng cách giữa bạn và mục tiêu (tối đa ở 550).
Xạ Pháp Thuật: Khi một tướng bạn gây sát thương trong 3 giây qua bị hạ gục, nhận 100 tầm đánh trong 8 giây.
Chùy Gai Malmortius- +55 Sức mạnh công kích
- +45 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Bảo Hiểm Ma Pháp: Khi sát thương phép làm bạn tụt dưới 35% máu: nhận 10% hút máu toàn phần đến hết giao tranh và lá chắn phép hấp thụ 220–530 sát thương phép trong 3 giây. Hồi 70 giây.
Cung Chạng Vạng- +35 Sức mạnh công kích
- +35% Tốc độ đánh
Bóng Tối: Đòn đánh gây thêm 30 sát thương phép trên đòn đánh.
Đối Nghịch: Đòn đánh luân phiên Ánh Sáng và Bóng Tối. Ánh Sáng: +5–8 giáp và kháng phép trong 5 giây. Bóng Tối: +10% xuyên giáp và 10% xuyên kháng phép trong 5 giây. Mỗi loại cộng dồn tối đa 3 lần; cùng lúc mang món này, tổng xuyên giáp và xuyên kháng phép cộng thêm tối đa 40%.
Cuồng Đao Guinsoo- +35 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +30 Sức mạnh phép thuật
Thịnh Nộ: Đòn đánh gây thêm 30 sát thương phép trên đòn đánh.
Nhát Chém Cuồng Nộ: Đòn đánh tăng 8% tốc độ đánh, cộng dồn tối đa 4 lần (32%). Khi đủ cộng dồn, cứ 3 đòn đánh lại áp dụng hiệu ứng trên đòn đánh thêm 1 lần.
Dao Điện Statikk- +40 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +40 Sức mạnh phép thuật
- +4% Tốc độ di chuyển
Điện Giật: Đòn đánh thường cho thêm 5 cộng dồn Tích Điện.
Phóng Điện: Di chuyển và đánh tích lũy Đòn Đánh Tích Điện: phóng sét lan lên 4–7 mục tiêu (theo cấp), gây 60 sát thương phép (90 với lính và quái) và áp dụng hiệu ứng trên đòn đánh lên các mục tiêu trúng sét.
Lời Nhắc Tử Vong- +35 Sức mạnh công kích
- +30% Xuyên giáp
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Nhiễm Trùng: Gây sát thương vật lý lên tướng địch khiến chúng chịu 50% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Lưỡi Hái Linh Hồn- +50 Sức mạnh công kích
- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Kiếm Phép: Dùng một kỹ năng khiến đòn đánh tiếp theo trong 10 giây gây thêm sát thương vật lý bằng 135% sức mạnh công kích cơ bản + 0–80 (thêm 0,8 mỗi 1% tỉ lệ chí mạng) và hồi lại 50% sát thương này thành năng lượng. Hồi 1,5 giây.
Nỏ Tử Thủ- +55 Sức mạnh công kích
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Bảo Hiểm Ma Pháp: Nhận sát thương khiến bạn còn dưới 35% máu: tạo lá chắn trong 3 giây hấp thụ 350–650 sát thương (tướng cận chiến) hoặc 300–550 (tướng đánh xa), theo cấp. Hồi 70 giây.
Phong Thần Kiếm- +50 Sức mạnh công kích
- +25% Tỉ lệ chí mạng
- +20% Tốc độ đánh
Điện Xẹt: Di chuyển và tấn công tạo một Đòn Đánh Tích Điện gây thêm 120 sát thương phép và cho 45% tốc độ di chuyển trong 1,5 giây khi đánh trúng.
Súng Hải Tặc- +50 Sức mạnh công kích
- +10 Xuyên giáp
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Về Với Cát Bụi: Gây sát thương khiến tướng địch còn dưới 5% máu tối đa sẽ hành quyết ngay; mỗi lần như vậy vĩnh viễn tăng ngưỡng hành quyết thêm 0,1% máu tối đa và nhận thêm 25 vàng.
Gươm Suy Vong- +40 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +12% Hút máu
Cú Đánh Vô Danh: Đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 6% máu hiện tại của kẻ địch (8% với đòn đánh cận chiến); tối thiểu 15, tối đa 100 lên quái.
Rút Sức: Đánh trúng tướng địch 3 lần bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ làm chậm chúng 30% trong 1,5 giây. Hồi 30 giây.
Mũi Tên Yun Tal- +50 Sức mạnh công kích
- +35% Tốc độ đánh
Khổ Luyện Thành Sát Thủ: Mỗi đòn đánh vĩnh viễn nhận thêm tỉ lệ chí mạng (0,4% với tướng cận chiến, 0,2% với tướng đánh xa), tối đa 25%.
Loạn Đả: Khi tấn công một tướng địch, nhận 35% tốc độ đánh trong 6 giây. Hồi 25 giây; mỗi đòn đánh giảm hồi chiêu này 1 giây (2 giây nếu chí mạng).
Thay đổi ở bản 7.3a- Tốc độ đánh:
25%→ 35% - Nội tại · Tốc độ đánh cộng thêm:
25%→ 35% - Nội tại · Hồi chiêu:
20 giây→ 25 giây
Giáp Thiên Thần- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Giáp
Hồi Sinh: Khi chịu đòn kết liễu, sau 4 giây ngưng đọng sẽ hồi lại 50% máu cơ bản và 100% năng lượng tối đa. Hồi 180 giây.
Huyết Kiếm- +75 Sức mạnh công kích
- +15% Hút máu
Khiên Máu: Lượng hồi máu từ hút máu vượt quá máu tối đa chuyển thành lá chắn hấp thụ tối đa 165–345 sát thương (theo cấp).
Nỏ Thần Dominik- +35 Sức mạnh công kích
- +35% Xuyên giáp
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Diệt Khổng Lồ: Gây thêm sát thương theo lượng máu cộng thêm của tướng địch, tối đa +12% khi địch có 1.200 máu cộng thêm.
Tam Hợp Kiếm- +333 Máu
- +36 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Cuồng Bạo: Đánh trúng: nhận 20 tốc độ di chuyển trong 2 giây (không cộng dồn). Tướng đánh xa nhận một nửa.
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp trong 10 giây gây thêm sát thương vật lý bằng 200% sức mạnh công kích cơ bản. Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Vô Cực Kiếm- +75 Sức mạnh công kích
- +25% Tỉ lệ chí mạng
Vô Cực: Đòn chí mạng gây 230% sát thương thay vì 200%.
Biến đổi
Không bán trong cửa hàng: món bên trái tự hóa thành món bên phải khi đủ điều kiện.
Kiếm Manamune- +40 Sức mạnh công kích
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh thường hoặc tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Thần Kiếm Muramana. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana
Thần Kiếm Muramana- +40 Sức mạnh công kích
- +1200 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh công kích bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Sốc: Đòn đánh lên tướng gây thêm sát thương vật lý bằng 1,5% năng lượng tối đa; sát thương kỹ năng lên tướng gây thêm sát thương vật lý bằng 3,5% năng lượng tối đa (3% với tướng đánh xa). Mỗi đòn đánh hoặc lần dùng kỹ năng chỉ kích hoạt một lần trên cùng một tướng.
Biến đổi từ Kiếm Manamune
Kích hoạt
Giáp Tay Seeker- +20 Giáp
- +35 Sức mạnh phép thuật
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Dây Chuyền Chuộc Tội- +40 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +10 Điểm hồi kỹ năng
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Kích hoạtThần Linh Định Đoạt: Chọn một khu vực lớn; sau 2,5 giây hồi 150–350 máu (theo cấp đồng minh) cho đồng minh trong vùng và gây sát thương chuẩn bằng 10% máu tối đa lên tướng địch. Hồi 60 giây. Dùng được cả khi đã bị hạ gục.
Đai Tên Lửa Hextech- +250 Máu
- +70 Sức mạnh phép thuật
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Kích hoạtĐai Lưng: Lướt tới trước và bắn một loạt tên lửa hình nón, gây sát thương phép bằng 100 + 10% sức mạnh phép thuật. Tướng hoặc quái trúng nhiều tên lửa chỉ chịu 10% sát thương từ các tên lửa sau. Hồi 30 giây.
Đồng Hồ Cát Zhonya- +40 Giáp
- +110 Sức mạnh phép thuật
Kích hoạtNgưng Đọng: Trở nên không thể bị tổn thương và không thể bị chọn làm mục tiêu trong 2,5 giây, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng kỹ năng hay trang bị. Hồi 90 giây.
Đã nâng cấp
Vòng Thì Thầm- +200 Máu
- +500 Năng lượng
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Hòa Điệu: Nhận thêm sức mạnh hồi máu và lá chắn bằng 0,25% năng lượng tối đa. Dùng kỹ năng hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Vương Miện Khúc Ca.
Thay đổi ở bản 7.3a- Hòa Điệu · Sức mạnh hồi máu & lá chắn (theo năng lượng tối đa):
0,5%→ 0,25%
Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca
Đinh Ba Hải Tinh- +200 Máu
- +80 Sức mạnh phép thuật
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Vũ Khí Chết Chóc: Gây sát thương bằng kỹ năng lên tướng địch giảm lượng lá chắn chúng nhận được trong 3 giây: kỹ năng diện rộng giảm (5% sức mạnh phép thuật + 25)%, tối đa 45%; kỹ năng đơn mục tiêu giảm (5% sức mạnh phép thuật + 40)%, tối đa 60%. Lần đầu gây sát thương lên kẻ địch chưa bị ảnh hưởng, lá chắn hiện có của chúng cũng bị giảm tương tự.
Trát Lệnh Đế Vương- +60 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Khống Chế: Kỹ năng khống chế của bạn nhận thêm 20 điểm hồi kỹ năng.
Chỉ Huy: Khống chế một tướng địch sẽ đánh dấu họ 4 giây, khiến họ chịu thêm 7% sát thương.
Quỷ Thư Morello- +300 Máu
- +75 Sức mạnh phép thuật
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Tai Họa: Gây sát thương phép lên tướng địch khiến chúng chịu 50% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Hỏa Khuẩn- +90 Sức mạnh phép thuật
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Ai Oán: Chiêu cuối nhận thêm 20 điểm hồi kỹ năng.
Màn Sương Căm Hận: Chiêu cuối gây sát thương lên tướng thiêu đốt mặt đất dưới chân chúng trong 3 giây, gây sát thương phép bằng 60 + 5% sức mạnh phép thuật và giảm 10 kháng phép của chúng. Bán kính thiêu đốt tăng theo sát thương, tối đa khi đạt 800 sát thương.
Kính Nhắm Ma Pháp- +80 Sức mạnh phép thuật
- +25 Điểm hồi kỹ năng
Bộc Phát: Gây sát thương bằng kỹ năng lên tướng địch từ xa hơn 600 đơn vị làm lộ diện chúng 8 giây và tăng 10% sát thương bạn gây lên chúng.
Tập Trung: Khi Bộc Phát kích hoạt, làm lộ diện mọi tướng địch trong bán kính 1.200 quanh mục tiêu trong 3 giây. Hồi 12 giây.
Trượng Pha Lê Rylai- +350 Máu
- +65 Sức mạnh phép thuật
Băng Giá: Kỹ năng gây sát thương và đòn đánh cường hóa làm chậm kẻ địch 30% trong 0,75 giây.
Trượng Trường Sinh- +350 Máu
- +50 Sức mạnh phép thuật
- +400 Năng lượng
Vĩnh Hằng: Hồi năng lượng bằng 15% sát thương nhận từ tướng địch; hồi máu bằng 20% năng lượng đã dùng, tối đa 25 máu mỗi lần.
Cựu Binh: Mỗi 35 giây nhận 1 cộng dồn: +15 máu, +30 năng lượng và +4 sức mạnh phép thuật. Tối đa 10 cộng dồn (150 máu, 300 năng lượng, 40 sức mạnh phép thuật).
Đuốc Lửa Đen- +80 Sức mạnh phép thuật
- +500 Năng lượng
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Ngọn Lửa Xui Rủi: Gây sát thương bằng kỹ năng thiêu đốt kẻ địch, gây 20 + 2% sức mạnh phép thuật sát thương phép mỗi giây trong 3 giây (40 + 2% mỗi giây lên quái).
Lửa Đen: Với mỗi tướng địch hoặc quái đang chịu Ngọn Lửa Xui Rủi của bạn, nhận 4% sức mạnh phép thuật.
Kiếm Tai Ương- +100 Sức mạnh phép thuật
- +10 Điểm hồi kỹ năng
- +5% Tốc độ di chuyển
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp trong 10 giây gây thêm sát thương phép bằng 75% sức mạnh công kích cơ bản + 45% sức mạnh phép thuật. Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Quyền Trượng Bão Tố- +90 Sức mạnh phép thuật
- +15 Xuyên phép
- +6% Tốc độ di chuyển
Đột Kích Bão Tố: Gây sát thương bằng 25% máu tối đa của một tướng địch trong 2,5 giây sẽ gây Gió Giật lên chúng và cho bạn 25% tốc độ di chuyển cộng thêm trong 2,5 giây. Hồi 25 giây.
Gió Giật: Sau 2 giây, sét đánh xuống mục tiêu gây sát thương phép bằng 125 + 10% sức mạnh phép thuật. Nếu mục tiêu chết trước khi Gió Giật kích hoạt, nó phát nổ ngay trên một vùng rộng và cho bạn 25 vàng.
Vọng Âm Luden- +100 Sức mạnh phép thuật
- +500 Năng lượng
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Vọng Âm: Kỹ năng gây sát thương hoặc đòn đánh cường hóa kế tiếp gây thêm 75 + 8% sức mạnh phép thuật sát thương phép lên mục tiêu chính và tối đa 4 kẻ địch khác gần đó. Hồi 9 giây. Với mỗi mục tiêu phụ còn thiếu, mục tiêu chính chịu thêm 20 + 1,2% sức mạnh phép thuật sát thương.
Lời Nguyền Huyết Tự- +350 Máu
- +65 Sức mạnh phép thuật
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Mục Rữa Đáng Sợ: Gây sát thương phép bằng kỹ năng hoặc nội tại lên tướng địch giảm 7,5% kháng phép của chúng trong 6 giây (tối đa 30%).
Nanh Nashor- +50% Tốc độ đánh
- +80 Sức mạnh phép thuật
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Gặm Nhấm: Đòn đánh gây thêm (15 + 20% sức mạnh phép thuật cộng thêm) sát thương phép dưới dạng hiệu ứng trên đòn đánh.
Cuồng Đao Guinsoo- +35 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +30 Sức mạnh phép thuật
Thịnh Nộ: Đòn đánh gây thêm 30 sát thương phép trên đòn đánh.
Nhát Chém Cuồng Nộ: Đòn đánh tăng 8% tốc độ đánh, cộng dồn tối đa 4 lần (32%). Khi đủ cộng dồn, cứ 3 đòn đánh lại áp dụng hiệu ứng trên đòn đánh thêm 1 lần.
Dao Điện Statikk- +40 Sức mạnh công kích
- +30% Tốc độ đánh
- +40 Sức mạnh phép thuật
- +4% Tốc độ di chuyển
Điện Giật: Đòn đánh thường cho thêm 5 cộng dồn Tích Điện.
Phóng Điện: Di chuyển và đánh tích lũy Đòn Đánh Tích Điện: phóng sét lan lên 4–7 mục tiêu (theo cấp), gây 60 sát thương phép (90 với lính và quái) và áp dụng hiệu ứng trên đòn đánh lên các mục tiêu trúng sét.
Dây Chuyền Chữ Thập- +105 Sức mạnh phép thuật
- +40 Kháng phép
Hóa Giải: Tạo một khiên phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch. Hồi 30 giây.
Động Cơ Vũ Trụ- +300 Máu
- +70 Sức mạnh phép thuật
- +25 Điểm hồi kỹ năng
- +4% Tốc độ di chuyển
Vũ Điệu Ma Pháp: Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng cho 30 tốc độ di chuyển trong 4 giây.
Hoa Tử Linh- +75 Sức mạnh phép thuật
- +30% Xuyên phép
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Trở Lại Từ Cõi Chết: Khi một tướng địch bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, xác của chúng tỏa hào quang hồi 100 + 20% sức mạnh phép thuật máu cho đồng minh. Hồi 60 giây.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry- +300 Máu
- +70 Sức mạnh phép thuật
Đọa Đày: Kỹ năng gây sát thương và đòn đánh cường hóa thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép bằng 2% máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Điên Cuồng: Gây thêm 2% sát thương cho mỗi giây giao tranh với tướng, tối đa 6% sau 3 giây.
Quyền Trượng Thiên Thần- +60 Sức mạnh phép thuật
- +500 Năng lượng
- +25 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh phép thuật bằng 1% năng lượng tối đa; hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng thì hóa thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Trượng Hư Vô- +95 Sức mạnh phép thuật
- +40% Xuyên phép
Bình Minh & Hoàng Hôn- +300 Máu
- +20% Tốc độ đánh
- +60 Sức mạnh phép thuật
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp gây thêm (75% sức mạnh công kích cơ bản + 10% sức mạnh phép thuật) sát thương phép và hồi (3% máu cộng thêm + 10% sức mạnh phép thuật) máu; sau một khoảng trễ ngắn, áp dụng hiệu ứng trên đòn đánh lên mục tiêu thêm 1 lần. Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Ngọc Vô Cực- +110 Sức mạnh phép thuật
- +15 Xuyên phép
Tử Thần Cận Kề: Kỹ năng và đòn tấn công cường hóa gây thêm 20% sát thương chí mạng lên kẻ địch còn dưới 40% máu.
Quyền Trượng Ác Thần- +350 Máu
- +70 Sức mạnh phép thuật
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Tha Hóa Hư Không: Mỗi giây giao tranh với tướng địch gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức tối đa, nhận hút máu toàn phần (10% cho tướng cận chiến, 6% cho tướng đánh xa).
Dung Hợp Hư Không: Nhận sức mạnh phép thuật bằng 2% máu cộng thêm.
Mũ Phù Thủy Rabadon- +130 Sức mạnh phép thuật
Quá Đà: Tăng 30% sức mạnh phép thuật.
Biến đổi
Không bán trong cửa hàng: món bên trái tự hóa thành món bên phải khi đủ điều kiện.
Vòng Thì Thầm- +200 Máu
- +500 Năng lượng
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Hòa Điệu: Nhận thêm sức mạnh hồi máu và lá chắn bằng 0,25% năng lượng tối đa. Dùng kỹ năng hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Vương Miện Khúc Ca.
Thay đổi ở bản 7.3a- Hòa Điệu · Sức mạnh hồi máu & lá chắn (theo năng lượng tối đa):
0,5%→ 0,25%
Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca
Vương Miện Khúc Ca- +200 Máu
- +1200 Năng lượng
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Hòa Điệu: Nhận thêm sức mạnh hồi máu và lá chắn bằng 0,25% năng lượng tối đa. Dùng kỹ năng hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Vương Miện: Khi bạn hoặc đồng minh bạn vừa hồi máu/tạo lá chắn trong 3 giây đang giao tranh với tướng địch, mỗi giây hồi cho đồng minh ít máu nhất trong 800 đơn vị quanh bạn lượng máu bằng 0,8% năng lượng tối đa.
Thay đổi ở bản 7.3a- Hòa Điệu · Sức mạnh hồi máu & lá chắn (theo năng lượng tối đa):
0,5%→ 0,25%
Biến đổi từ Vòng Thì Thầm
Quyền Trượng Thiên Thần- +60 Sức mạnh phép thuật
- +500 Năng lượng
- +25 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh phép thuật bằng 1% năng lượng tối đa; hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng thì hóa thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ- +60 Sức mạnh phép thuật
- +1200 Năng lượng
- +25 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng sức mạnh phép thuật bằng 2% năng lượng tối đa; hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Bảo Hiểm Ma Pháp: Nhận sát thương khiến bạn còn dưới 35% máu: tạo lá chắn hấp thụ sát thương bằng 16% năng lượng tối đa trong 2 giây. Hồi 70 giây. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi từ Quyền Trượng Thiên Thần
Kích hoạt
Khăn Giải Thuật- +30 Kháng phép
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Giáp Tay Seeker- +20 Giáp
- +35 Sức mạnh phép thuật
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Dây Chuyền Iron Solari- +200 Máu
- +30 Giáp
- +30 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Kích hoạtDây Chuyền: Tạo lá chắn hấp thụ 250–370 sát thương cho bản thân và mọi tướng đồng minh ở gần trong 2,5 giây. Hồi 60 giây. Giảm 50% nếu mục tiêu vừa nhận lá chắn từ một Dây Chuyền khác trong 20 giây trước.
Thú Tượng Thạch Giáp- +200 Máu
- +45 Giáp
- +45 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Vững Chãi: Kích hoạt: khiên bằng 100 + 90% máu cộng thêm, giảm dần trong 2,5 giây; tăng kích thước. Hồi 60 giây.
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
Đồng Hồ Cát Zhonya- +40 Giáp
- +110 Sức mạnh phép thuật
Kích hoạtNgưng Đọng: Trở nên không thể bị tổn thương và không thể bị chọn làm mục tiêu trong 2,5 giây, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng kỹ năng hay trang bị. Hồi 90 giây.
Đã nâng cấp
Bẫy Yordle- +200 Máu
- +20 Giáp
- +20 Kháng phép
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Bắt Dính: Làm chậm hoặc làm bất động tướng địch giúp bạn được cường hóa 8 giây (4 giây với tướng đánh xa) và nhận 20 tốc độ di chuyển. Khi được cường hóa, bạn và đồng minh gần đó nhận 30% tốc độ đánh (20% với tướng đánh xa). Nhận thêm 20 vàng nếu bạn hoặc đồng minh hạ gục tướng trong lúc được cường hóa.
Mặt Nạ Vực Thẳm- +350 Máu
- +45 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Hủy Diệt: Tướng địch trong phạm vi 650 quanh bạn chịu thêm 12% sát thương phép (không cộng dồn).
Tụ Bão Zeke- +300 Máu
- +25 Giáp
- +25 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Hội Tụ: Nhận 10 điểm hồi chiêu cuối.
Băng Hỏa Cuồng Nộ: Dùng chiêu cuối tạo một cơn bão quanh bạn trong 5 giây, gây tổng 150 sát thương phép lên tướng địch trong 350 đơn vị và làm chậm 30%. Nếu không có tướng địch trong tầm đánh, cơn bão chờ tới khi có địch vào tầm (tối đa 5 giây). Hồi 30 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ- +200 Máu
- +100% Hồi máu cơ bản
- +40 Giáp
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Hy Sinh: Khi đồng minh Xứng Đáng ở gần, chuyển 12% sát thương họ phải nhận sang bạn và hồi cho bạn lượng máu bằng 10% sát thương họ gây lên tướng.
Thệ Ước: Khi mua hoặc mua lại món này, chọn 1 đồng minh Xứng Đáng.
Tên món đang chờ đối chiếu thêm; giá, chỉ số và nội tại đã khớp với game.
Áo Choàng Hộ Mệnh- +600 Máu
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Bảo Hiểm Ma Pháp: Khi bị đánh tụt dưới 30% máu: nhận thêm 200–300 máu tối đa, 10% tốc độ di chuyển, 20% kháng hiệu ứng và to thêm 10% trong 5 giây; trong thời gian này hồi (200–400 + 120% giáp cộng thêm + 120% kháng phép cộng thêm + 15% máu) máu. Hồi 70 giây.
Tim Băng- +80 Giáp
- +400 Năng lượng
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Chiến Binh Mùa Đông: Giảm 25% tốc độ đánh của tướng địch trong phạm vi 650 quanh bạn.
Băng Giáp- +500 Máu
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng máu cộng thêm bằng 15% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh, tiêu năng lượng hoặc chịu sát thương từ tướng, công trình hay quái khủng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa thì hóa thành Băng Giáp Vĩnh Cửu. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu
Ngọn Đuốc Thánh Quang- +300 Máu
- +30 Giáp
- +30 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Ánh Sáng Dẫn Đường: Dùng chiêu cuối vào trạng thái Siêu Phàm: tăng 10% máu tối đa trong 6 giây; trong thời gian này bạn và đồng minh trong 1.200 đơn vị hồi máu mỗi giây bằng 2,5% máu tối đa của bạn. Hồi 60 giây. Tướng đánh xa: lượng hồi máu giảm 50%.
Giáp Gai- +200 Máu
- +75 Giáp
Gai Góc: Khi bị đánh, gây (20 + 6% giáp cộng thêm + 1% máu cộng thêm) sát thương phép lên kẻ tấn công.
Quyện Chặt: Bị tướng địch đánh trúng hoặc gây sát thương lên tướng địch sẽ khiến chúng chịu 50% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Tấm Chắn Bình Minh- +250 Máu
- +50 Giáp
- +30 Kháng phép
Thần Kiếm: Khi bạn làm bất động tướng hoặc bị làm bất động trong 400 đơn vị gần một tướng địch: làm lộ diện mọi tướng địch ở gần trong 3 giây, gây sát thương phép bằng 40 + 2,5% máu cộng thêm và nhận thêm 20% giáp và kháng phép. Hồi 3 giây.
Áo Choàng Hắc Quang- +400 Máu
- +40 Kháng phép
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Hiến Tế: Khi trong giao tranh, mỗi giây gây sát thương phép bằng 20–30 + 1% máu cộng thêm lên kẻ địch gần bên trong 5 giây; gây 125% sát thương lên quái và 200% lên lính.
Tàn Phá: Hạ gục quái trung lập hoặc kẻ địch gây sát thương phép bằng 30 + 2% máu cộng thêm trong một vùng quanh chúng.
Giáp Liệt Sĩ- +350 Máu
- +70 Giáp
- +4% Tốc độ di chuyển
Quán Tính: Di chuyển tích Quán Tính, tối đa +40 tốc độ di chuyển ở 100 cộng dồn. Ra đòn đánh tiêu hao toàn bộ Quán Tính; cộng dồn giảm dần khi bị hạn chế di chuyển.
Thiết Bảng Ngàn Cân: Đòn đánh gây thêm tối đa 100 sát thương phép tùy lượng Quán Tính tiêu hao. Đòn đánh cận chiến với Quán Tính tối đa làm chậm 75% trong 1 giây.
Giáp Thiên Nhiên- +400 Máu
- +60 Kháng phép
- +4% Tốc độ di chuyển
Hấp Thụ: Chịu sát thương kỹ năng từ tướng địch: nhận 1 cộng dồn Kiên Định trong 7 giây (tối đa 4). Gây sát thương lên tướng địch làm mới thời gian cộng dồn. Đủ cộng dồn: thêm 6% tốc độ di chuyển và 70 kháng phép.
Khiên Băng Randuin- +400 Máu
- +75 Giáp
Nước Ngược: Bị trúng đòn chí mạng bằng sát thương vật lý: nhận 1 cộng dồn, mỗi cộng dồn +5% tốc độ di chuyển và 5% kháng làm chậm, tối đa 4 cộng dồn.
Kháng Chí Mạng: Đòn chí mạng lên bạn gây ít hơn 30% sát thương vật lý.
Trái Tim Khổng Thần- +700 Máu
- +150% Hồi máu cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Hấp Thụ Khổng Lồ: Khi có tướng địch trong 700 đơn vị, vận sức 2,5 giây rồi tung đòn đánh cực mạnh lên tướng đó, gây thêm sát thương vật lý bằng 140 + 3,5% máu tối đa và vĩnh viễn tăng máu tối đa bằng 15% sát thương gây ra. Hồi 20 giây trên mỗi mục tiêu.
Vòng Sắt Cổ Tự- +350 Máu
- +100% Hồi máu cơ bản
- +80 Kháng phép
Chống Pháp Sư: Không chịu sát thương phép trong 12 giây thì nhận lá chắn phép hấp thụ 50–150 + 14% máu tối đa.
Giáp Máu Warmog- +700 Máu
- +100% Hồi máu cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Phước Lành: Tăng 30% hiệu quả hồi máu và lá chắn lên bản thân.
Trái Tim Warmog: Có ít nhất 950 máu cộng thêm: hồi 3,5% máu tối đa mỗi giây khi không chịu sát thương trong 5 giây.
Khiên Thái Dương- +350 Máu
- +40 Giáp
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Hiến Tế: Khi trong giao tranh, mỗi giây gây sát thương phép bằng 20 + 1,5% máu cộng thêm lên kẻ địch gần bên; gây 130% sát thương lên quái và 175–250% (theo cấp) lên lính.
Áo Choàng Diệt Vong- +300 Máu
- +40 Giáp
- +40 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Đau Đớn: Mỗi 4 giây giao tranh với tướng: gây sát thương phép bằng 3% máu tối đa của bạn lên các tướng địch ở gần và hồi máu bằng 250% sát thương gây ra. Không chịu ảnh hưởng của điểm hồi kỹ năng trang bị.
Dây Chuyền Chữ Thập- +105 Sức mạnh phép thuật
- +40 Kháng phép
Hóa Giải: Tạo một khiên phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch. Hồi 30 giây.
Găng Tay Băng Giá- +300 Máu
- +50 Giáp
- +250 Năng lượng
- +30 Điểm hồi kỹ năng
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp trong 10 giây gây thêm sát thương vật lý bằng (100% sức mạnh công kích cơ bản + 25% giáp cộng thêm) trong một vùng và tạo vùng băng giá 2 giây làm chậm 30%; giáp càng cao vùng càng rộng. Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Rìu Đại Mãng Xà- +450 Máu
- +40 Sức mạnh công kích
Đánh Lan: Mỗi 1,75 giây, đòn đánh kế tiếp gây thêm sát thương vật lý bằng 25 + 3% máu cộng thêm (có tác dụng lên trụ) và tạo sóng xung kích gây sát thương vật lý bằng 80 + 10% máu cộng thêm lên kẻ địch phía sau mục tiêu. Tướng đánh xa gây 75% sát thương.
Chiến Giáp Rực Đỏ- +300 Máu
- +50 Giáp
- +50 Kháng phép
Bền Bỉ: Mỗi giây giao chiến với tướng địch nhận 1 cộng dồn (tối đa 5). Đủ cộng dồn: to thêm 20%, nhận 20% kháng hiệu ứng, tăng 30% giáp cộng thêm và 30% kháng phép cộng thêm đến khi rời giao tranh.
Giáp Thiên Thần- +45 Sức mạnh công kích
- +40 Giáp
Hồi Sinh: Khi chịu đòn kết liễu, sau 4 giây ngưng đọng sẽ hồi lại 50% máu cơ bản và 100% năng lượng tối đa. Hồi 180 giây.
Huyết Giáp Chúa Tể- +450 Máu
- +30 Sức mạnh công kích
Bạo Quyền: Nhận sức mạnh công kích bằng 2,5% máu cộng thêm.
Báo Oán: Nhận tới 9% sức mạnh công kích tăng thêm theo % máu đã mất; đạt tối đa khi dưới 30% máu.
Móng Vuốt Sterak- +400 Máu
- +20% Kháng hiệu ứng
Nặng Tay: +50% sức mạnh công kích cơ bản thành sức mạnh công kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp: Nhận sát thương khiến bạn còn dưới 35% máu: tạo lá chắn bằng 75% máu cộng thêm, giảm dần trong 5 giây. Hồi 70 giây.
Cơn Thịnh Nộ của Sterak: Khi Bảo Hiểm Ma Pháp kích hoạt, bạn to ra và được cường hóa trong 8 giây.
Vũ Điệu Tử Thần- +50 Sức mạnh công kích
- +45 Giáp
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Đốt Vết Thương: 30% tổng sát thương vật lý và phép phải nhận (12% với tướng đánh xa) được trì hoãn, gây lên bạn trong 3 giây dưới dạng sát thương chuẩn.
Thách Thức: Khi một tướng bạn gây sát thương trong 3 giây qua bị hạ gục: xóa toàn bộ sát thương còn lại của Đốt Vết Thương và hồi máu bằng 90% sức mạnh công kích cộng thêm trong 2 giây.
Thay đổi ở bản 7.3a- Giá:
3.200→ 3.300
Biến đổi
Không bán trong cửa hàng: món bên trái tự hóa thành món bên phải khi đủ điều kiện.
Băng Giáp- +500 Máu
- +500 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng máu cộng thêm bằng 15% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần đánh, tiêu năng lượng hoặc chịu sát thương từ tướng, công trình hay quái khủng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa thì hóa thành Băng Giáp Vĩnh Cửu. Chỉ mang được 1 món Nước Mắt Nữ Thần.
Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu
Băng Giáp Vĩnh Cửu- +500 Máu
- +1200 Năng lượng
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Kinh Ngạc: Tăng máu cộng thêm bằng 15% năng lượng tối đa; hoàn lại 15% năng lượng đã tiêu.
Khổng Nhân Đóng Băng: Hạn chế di chuyển của một tướng địch tạo lá chắn hấp thụ 120 + 4,5% năng lượng tối đa sát thương trong 3 giây, tăng 80% nếu có nhiều hơn 1 tướng địch ở gần. Hồi 8 giây. Lá chắn chỉ có 50% hiệu lực với tướng đánh xa.
Biến đổi từ Băng Giáp
Kích hoạt
Dây Chuyền Chuộc Tội- +40 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +10 Điểm hồi kỹ năng
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Kích hoạtThần Linh Định Đoạt: Chọn một khu vực lớn; sau 2,5 giây hồi 150–350 máu (theo cấp đồng minh) cho đồng minh trong vùng và gây sát thương chuẩn bằng 10% máu tối đa lên tướng địch. Hồi 60 giây. Dùng được cả khi đã bị hạ gục.
Chuông Bảo Hộ Mikael- +300 Máu
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +15 Điểm hồi kỹ năng
- +9% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Kích hoạtThanh Tẩy: Xóa mọi khống chế (trừ hất tung và áp chế) khỏi một tướng đồng minh, giúp họ miễn nhiễm khống chế 0,2 giây và hồi 150–250 máu. Hồi 75 giây.
Vương Miện Shurelya- +55 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
- +4% Tốc độ di chuyển
Kích hoạtLời Nói Truyền Lửa: Đồng minh ở gần nhận thêm 30% tốc độ di chuyển trong 4 giây. Hồi 60 giây.
Dây Chuyền Iron Solari- +200 Máu
- +30 Giáp
- +30 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Kích hoạtDây Chuyền: Tạo lá chắn hấp thụ 250–370 sát thương cho bản thân và mọi tướng đồng minh ở gần trong 2,5 giây. Hồi 60 giây. Giảm 50% nếu mục tiêu vừa nhận lá chắn từ một Dây Chuyền khác trong 20 giây trước.
Đã nâng cấp
Bẫy Yordle- +200 Máu
- +20 Giáp
- +20 Kháng phép
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Bắt Dính: Làm chậm hoặc làm bất động tướng địch giúp bạn được cường hóa 8 giây (4 giây với tướng đánh xa) và nhận 20 tốc độ di chuyển. Khi được cường hóa, bạn và đồng minh gần đó nhận 30% tốc độ đánh (20% với tướng đánh xa). Nhận thêm 20 vàng nếu bạn hoặc đồng minh hạ gục tướng trong lúc được cường hóa.
Lư Hương Sôi Sục- +50 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
- +4% Tốc độ di chuyển
Lư Hương: Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một tướng đồng minh khác: trong 6 giây, bạn và đồng minh đó nhận 30% tốc độ đánh và mỗi đòn đánh gây thêm 25 sát thương phép.
Mặt Nạ Vực Thẳm- +350 Máu
- +45 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Hủy Diệt: Tướng địch trong phạm vi 650 quanh bạn chịu thêm 12% sát thương phép (không cộng dồn).
Trượng Lưu Thủy- +50 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +10 Điểm hồi kỹ năng
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Nước Sủi Bọt: Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho đồng minh: cả hai nhận 15 điểm hồi kỹ năng và 40 sức mạnh phép thuật trong 6 giây.
Tụ Bão Zeke- +300 Máu
- +25 Giáp
- +25 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Hội Tụ: Nhận 10 điểm hồi chiêu cuối.
Băng Hỏa Cuồng Nộ: Dùng chiêu cuối tạo một cơn bão quanh bạn trong 5 giây, gây tổng 150 sát thương phép lên tướng địch trong 350 đơn vị và làm chậm 30%. Nếu không có tướng địch trong tầm đánh, cơn bão chờ tới khi có địch vào tầm (tối đa 5 giây). Hồi 30 giây.
Vọng Âm Helia- +200 Máu
- +40 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Lực Hút Tâm Linh: Tích 30% sát thương gây lên tướng địch (trước khi giảm trừ) thành Mảnh Hồn, tối đa 80–250 mảnh. Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho đồng minh sẽ tiêu hết Mảnh Hồn để hồi cho đồng minh đó lượng máu tương ứng.
Phần cuối mô tả có thể chưa đủ, đang đối chiếu thêm trong game.
Vòng Thì Thầm- +200 Máu
- +500 Năng lượng
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Hòa Điệu: Nhận thêm sức mạnh hồi máu và lá chắn bằng 0,25% năng lượng tối đa. Dùng kỹ năng hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Vương Miện Khúc Ca.
Thay đổi ở bản 7.3a- Hòa Điệu · Sức mạnh hồi máu & lá chắn (theo năng lượng tối đa):
0,5%→ 0,25%
Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca
Lời Thề Hiệp Sĩ- +200 Máu
- +100% Hồi máu cơ bản
- +40 Giáp
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Hy Sinh: Khi đồng minh Xứng Đáng ở gần, chuyển 12% sát thương họ phải nhận sang bạn và hồi cho bạn lượng máu bằng 10% sát thương họ gây lên tướng.
Thệ Ước: Khi mua hoặc mua lại món này, chọn 1 đồng minh Xứng Đáng.
Tên món đang chờ đối chiếu thêm; giá, chỉ số và nội tại đã khớp với game.
Vọng Âm Hòa Điệu- +200 Máu
- +40 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Vọng Âm Hòa Điệu: Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ lan sang đồng minh có % máu thấp nhất trong 800 đơn vị, trao cho họ 30% lượng hồi máu hoặc 35% lá chắn. Không có đồng minh nào trong tầm thì mục tiêu ban đầu nhận phần đó.
Áo Choàng Hộ Mệnh- +600 Máu
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Bảo Hiểm Ma Pháp: Khi bị đánh tụt dưới 30% máu: nhận thêm 200–300 máu tối đa, 10% tốc độ di chuyển, 20% kháng hiệu ứng và to thêm 10% trong 5 giây; trong thời gian này hồi (200–400 + 120% giáp cộng thêm + 120% kháng phép cộng thêm + 15% máu) máu. Hồi 70 giây.
Tim Băng- +80 Giáp
- +400 Năng lượng
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Chiến Binh Mùa Đông: Giảm 25% tốc độ đánh của tướng địch trong phạm vi 650 quanh bạn.
Đinh Ba Hải Tinh- +200 Máu
- +80 Sức mạnh phép thuật
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Vũ Khí Chết Chóc: Gây sát thương bằng kỹ năng lên tướng địch giảm lượng lá chắn chúng nhận được trong 3 giây: kỹ năng diện rộng giảm (5% sức mạnh phép thuật + 25)%, tối đa 45%; kỹ năng đơn mục tiêu giảm (5% sức mạnh phép thuật + 40)%, tối đa 60%. Lần đầu gây sát thương lên kẻ địch chưa bị ảnh hưởng, lá chắn hiện có của chúng cũng bị giảm tương tự.
Trát Lệnh Đế Vương- +60 Sức mạnh phép thuật
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Khống Chế: Kỹ năng khống chế của bạn nhận thêm 20 điểm hồi kỹ năng.
Chỉ Huy: Khống chế một tướng địch sẽ đánh dấu họ 4 giây, khiến họ chịu thêm 7% sát thương.
Ngọn Đuốc Thánh Quang- +300 Máu
- +30 Giáp
- +30 Kháng phép
- +10 Điểm hồi kỹ năng
Ánh Sáng Dẫn Đường: Dùng chiêu cuối vào trạng thái Siêu Phàm: tăng 10% máu tối đa trong 6 giây; trong thời gian này bạn và đồng minh trong 1.200 đơn vị hồi máu mỗi giây bằng 2,5% máu tối đa của bạn. Hồi 60 giây. Tướng đánh xa: lượng hồi máu giảm 50%.
Quỷ Thư Morello- +300 Máu
- +75 Sức mạnh phép thuật
- +15 Điểm hồi kỹ năng
Tai Họa: Gây sát thương phép lên tướng địch khiến chúng chịu 50% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Giáp Gai- +200 Máu
- +75 Giáp
Gai Góc: Khi bị đánh, gây (20 + 6% giáp cộng thêm + 1% máu cộng thêm) sát thương phép lên kẻ tấn công.
Quyện Chặt: Bị tướng địch đánh trúng hoặc gây sát thương lên tướng địch sẽ khiến chúng chịu 50% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Tấm Chắn Bình Minh- +250 Máu
- +50 Giáp
- +30 Kháng phép
Thần Kiếm: Khi bạn làm bất động tướng hoặc bị làm bất động trong 400 đơn vị gần một tướng địch: làm lộ diện mọi tướng địch ở gần trong 3 giây, gây sát thương phép bằng 40 + 2,5% máu cộng thêm và nhận thêm 20% giáp và kháng phép. Hồi 3 giây.
Hoa Tử Linh- +75 Sức mạnh phép thuật
- +30% Xuyên phép
- +20 Điểm hồi kỹ năng
Trở Lại Từ Cõi Chết: Khi một tướng địch bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, xác của chúng tỏa hào quang hồi 100 + 20% sức mạnh phép thuật máu cho đồng minh. Hồi 60 giây.
Biến đổi
Không bán trong cửa hàng: món bên trái tự hóa thành món bên phải khi đủ điều kiện.
Vòng Thì Thầm- +200 Máu
- +500 Năng lượng
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Hòa Điệu: Nhận thêm sức mạnh hồi máu và lá chắn bằng 0,25% năng lượng tối đa. Dùng kỹ năng hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Nạp Năng Lượng: +14 năng lượng tối đa mỗi lần tiêu năng lượng (tối đa 3 lần mỗi 10 giây). Đủ 700 năng lượng tối đa cộng thêm thì hóa thành Vương Miện Khúc Ca.
Thay đổi ở bản 7.3a- Hòa Điệu · Sức mạnh hồi máu & lá chắn (theo năng lượng tối đa):
0,5%→ 0,25%
Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca
Vương Miện Khúc Ca- +200 Máu
- +1200 Năng lượng
- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +8% Sức mạnh hồi máu & lá chắn
Hòa Điệu: Nhận thêm sức mạnh hồi máu và lá chắn bằng 0,25% năng lượng tối đa. Dùng kỹ năng hoàn lại 25% năng lượng đã tiêu.
Vương Miện: Khi bạn hoặc đồng minh bạn vừa hồi máu/tạo lá chắn trong 3 giây đang giao tranh với tướng địch, mỗi giây hồi cho đồng minh ít máu nhất trong 800 đơn vị quanh bạn lượng máu bằng 0,8% năng lượng tối đa.
Thay đổi ở bản 7.3a- Hòa Điệu · Sức mạnh hồi máu & lá chắn (theo năng lượng tối đa):
0,5%→ 0,25%
Biến đổi từ Vòng Thì Thầm
Đã nâng cấp
Giáp Chân Bất Tử- +45 Tốc độ di chuyển
Cân Bằng Sức Mạnh: Nhận 12 sức mạnh công kích hoặc 20 sức mạnh phép thuật (thích ứng).
Chuyển Hóa: Nhận 5% hút máu toàn phần; mỗi lần tham gia hạ gục tướng +0,5%, tối đa +5%.
Bây Giờ Và Mãi Mãi: Trên 50% máu: gây thêm 5% sát thương. Dưới 50% máu: tăng 12% hiệu quả hồi máu và tạo lá chắn.
Nâng cấp từ Giày Phàm Ăn
Giày Đỏ Khai Sáng- +75% Hồi năng lượng cơ bản
- +25 Điểm hồi kỹ năng
- +45 Tốc độ di chuyển
Triệu Hồi: Giảm 20% thời gian hồi phép bổ trợ.
Tăng Tốc Noxus: Hồi máu/tạo lá chắn cho đồng minh, dùng kỹ năng hoặc gây sát thương bằng kỹ năng: nhận 10% tốc độ di chuyển (8% với tướng đánh xa) trong 4 giây. Mỗi kỹ năng chỉ kích hoạt một lần mỗi 4 giây.
Nâng cấp từ Giày Khai Sáng Ionia
Giày Giáp Sắt- +150 Máu
- +30 Kháng phép
- +30% Kháng hiệu ứng
- +45 Tốc độ di chuyển
Sức Bền Noxus: Sau khi chịu sát thương phép từ tướng, nhận lá chắn phép hấp thụ 20–140 + 5% máu tối đa trong 5 giây. Hồi 12 giây.
Nâng cấp từ Giày Thủy Ngân
Giày Hắc Kim- +50% Tốc độ đánh
- +45 Tốc độ di chuyển
- +5% Hút máu
Phong Thái Noxus: Đánh trúng tướng địch: nhận 10% tốc độ di chuyển (7% với tướng đánh xa), giảm dần trong 2 giây.
Thanh Kiếm Thần Thánh: Đòn đánh trúng hồi 12 máu.
Nâng cấp từ Giày Cuồng Nộ
Giày Ma Pháp Sư- +35 Sức mạnh phép thuật
- +18 Xuyên phép
- +8% Xuyên phép
- +100% Hồi năng lượng cơ bản
- +45 Tốc độ di chuyển
Sự Cân Bằng: Tướng không dùng năng lượng nhận 50% hồi máu cơ bản.
Kẻ Mạnh Đàn Áp: Đòn đánh và kỹ năng kích hoạt gây thêm 18 sát thương chuẩn lên lính.
Nâng cấp từ Giày Năng Lượng
Giày Nghiền Giáp- +20 Sức mạnh công kích
- +10 Xuyên giáp
- +6% Xuyên giáp
- +45 Tốc độ di chuyển
Vận Hành Giả: Nhận 20 tốc độ di chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Nâng cấp từ Giày Năng Động
Giày Xung Kích- +150 Máu
- +30 Giáp
- +45 Tốc độ di chuyển
Chặn: Giảm 10% sát thương nhận từ đòn đánh của tướng.
Sức Bền Noxus: Sau khi chịu sát thương vật lý từ tướng, nhận lá chắn vật lý hấp thụ 20–140 + 5% máu tối đa trong 5 giây. Hồi 12 giây.
Nâng cấp từ Giày Thép Gai
Trung cấp
Giày Khai Sáng Ionia- +50% Hồi năng lượng cơ bản
- +15 Điểm hồi kỹ năng
- +45 Tốc độ di chuyển
Triệu Hồi: Giảm 15% thời gian hồi phép bổ trợ.
Nâng cấp thành Giày Đỏ Khai Sáng
Giày Phàm Ăn- +45 Tốc độ di chuyển
Cân Bằng Sức Mạnh: Nhận 12 sức mạnh công kích hoặc 20 sức mạnh phép thuật (thích ứng).
Chuyển Hóa: Nhận 5% hút máu toàn phần; mỗi lần tham gia hạ gục tướng +0,5%, tối đa +5%.
Nâng cấp thành Giáp Chân Bất Tử
Giày Cuồng Nộ- +35% Tốc độ đánh
- +45 Tốc độ di chuyển
Thanh Kiếm Thần Thánh: Đòn đánh trúng hồi 10 máu.
Nâng cấp thành Giày Hắc Kim
Giày Năng Động- +15 Sức mạnh công kích
- +10 Xuyên giáp
- +45 Tốc độ di chuyển
Nâng cấp thành Giày Nghiền Giáp
Giày Năng Lượng- +25 Sức mạnh phép thuật
- +8 Xuyên phép
- +75% Hồi năng lượng cơ bản
- +45 Tốc độ di chuyển
Sự Cân Bằng: Tướng không dùng năng lượng nhận 50% hồi máu cơ bản.
Kẻ Mạnh Đàn Áp: Đòn đánh và kỹ năng kích hoạt gây thêm 18 sát thương chuẩn lên lính.
Nâng cấp thành Giày Ma Pháp Sư
Giày Thép Gai- +150 Máu
- +25 Giáp
- +45 Tốc độ di chuyển
Chặn: Giảm 10% sát thương nhận từ đòn đánh của tướng.
Nâng cấp thành Giày Xung Kích
Giày Thủy Ngân- +150 Máu
- +25 Kháng phép
- +30% Kháng hiệu ứng
- +45 Tốc độ di chuyển
Nâng cấp thành Giày Giáp Sắt
Cơ bản
Giày Thường- +25 Tốc độ di chuyển
Chưa đối chiếu chi tiết trong game: chỉ số và nội tại theo dữ liệu cũ.
