
Tốc Biến
Dịch chuyển một khoảng ngắn về phía trước hoặc theo hướng chỉ định.
- Tốc Chiến
- Vực Gió Hú
52 ngọc và 9 phép bổ trợ với tác dụng ghi theo game. Con số “build” cho biết cao thủ đang dùng bao nhiêu lần — bấm vào ngọc trong build tướng để nhảy tới đây.

Dịch chuyển một khoảng ngắn về phía trước hoặc theo hướng chỉ định.

Thiêu đốt tướng địch, gây 72–380 sát thương chuẩn (theo cấp) trong 5 giây, khiến mục tiêu chịu Vết Thương Sâu và cho bạn tầm nhìn lên mục tiêu.

Tăng mạnh tốc độ di chuyển, giảm dần còn 25% tốc độ di chuyển cộng thêm trong 8 giây. Mỗi lần hạ gục kéo dài Tốc Hành thêm 6 giây và làm mới hiệu ứng, tối đa bằng mức ban đầu.

Vận 3,5 giây rồi dịch chuyển tới công trình, tướng hoặc mắt đồng minh (trừ khu vực trong tầm nhà lính địch). Trong 6 phút đầu trận chỉ dịch chuyển được tới công trình.

Nhận lá chắn hấp thụ 120–560 sát thương (theo cấp) trong 2,5 giây.

Làm kiệt sức tướng địch chỉ định: làm chậm 35% và giảm 40% sát thương tướng đó gây ra trong 2,5 giây. Lượng làm chậm giảm dần theo thời gian.

Xóa mọi hiệu ứng khống chế (kể cả bùa hại từ phép bổ trợ) đang ảnh hưởng lên tướng của bạn và miễn nhiễm khống chế trong 0,25 giây.

Hồi 110–400 máu (theo cấp) cho bản thân và tướng đồng minh thấp máu nhất ở gần; cả hai nhận thêm 30% tốc độ di chuyển trong 2 giây.

Chuyên Gia Đi Rừng: gây 600 sát thương chuẩn lên lính và quái; trong 2 giây sau đó, đòn đánh lên quái gây thêm 22 sát thương chuẩn (theo cấp) mỗi giây trong vùng quanh chúng, tăng theo 10% SMCK cộng thêm, 12% SMPT cộng thêm, 25% giáp cộng thêm, 25% kháng phép cộng thêm và 4% máu cộng thêm. Gây thêm 10% sát thương lên quái.
Tài Nguyên Thợ Săn: tích cộng dồn theo thời gian; dọn xong một bãi quái tiêu 1 cộng dồn để nhận 40 vàng. Đánh quái hồi 5–35 máu mỗi giây (theo cấp, càng mất nhiều máu hồi càng nhiều). Khi mang Trừng Phạt, chỉ nhận 50% sát thương từ quái thường (không phải quái khủng).
Nâng Cấp Trừng Phạt: tiêu đủ 8 rồi 20 cộng dồn để nâng cấp, sát thương tăng lên 1.000 rồi 1.400.
Nâng cấp tối đa: thêm 10% tốc độ di chuyển ngoài giao tranh và 5% trong giao tranh khi ở trong rừng hoặc sông. Trừng Phạt nâng cấp dùng được lên tướng: gây 40 sát thương chuẩn và cướp 25% tốc độ di chuyển của tướng đó trong 2 giây.
Tích trữ: nhận 1 điểm mỗi 45 giây, tối đa 2 điểm.
Cộng Dồn Sát Thương, Hút Máu
Đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trúng tướng cho 1 cộng dồn sức mạnh thích ứng (tối đa 6): mỗi cộng dồn 3–5 SMCK cộng thêm hoặc 5–8 SMPT trong 6 giây.
Đủ cộng dồn: nhận thêm hút máu toàn phần (cận chiến 9%, đánh xa 5%).
Cơ Động, Điểm Hồi Kỹ Năng
Đánh trúng một tướng địch 3 lần bằng đòn đánh hoặc kỹ năng trong 4 giây: nhận tốc độ di chuyển và 10 điểm hồi kỹ năng cơ bản trong 3 giây, đồng thời giảm 20% thời gian hồi còn lại của các kỹ năng cơ bản.
Tốc độ di chuyển: 40–60% (theo cấp) với tướng cận chiến, 20–35% (theo cấp) với tướng đánh xa.
Hồi chiêu: 21–7 giây (theo cấp).
Đỡ đòn, Hồi máu
Mỗi 3 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng được cường hóa: gây thêm sát thương phép bằng 3,3% máu, hồi 1,3% máu và tăng vĩnh viễn 10 máu.
Tướng đánh xa: hiệu ứng giảm 60%.
Sát Thương Bùng Nổ
Trong vòng 3 giây, đánh trúng cùng một tướng địch bằng 3 đòn đánh thường hoặc kỹ năng sẽ gây thêm sát thương thích ứng lên mục tiêu.
Sát thương: 40–210 (theo cấp) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT.
Hồi chiêu: 20–13 giây (theo cấp).
Cơ động, Hồi máu
Di chuyển, tấn công và dùng kỹ năng tích cộng dồn Tích Điện. Đủ 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp cho 40% tốc độ đánh cộng thêm, hồi 15–110 (theo cấp) + 15% SMCK cộng thêm + 10% SMPT máu và 20% tốc độ di chuyển cộng thêm trong 1 giây. Đánh trúng tướng hồi lại 8% năng lượng hoặc nội năng đã mất. Đánh lính hoặc quái chỉ hồi 35% (tướng cận chiến) hoặc 15% (tướng đánh xa) lượng máu gốc.
Tốc Độ Đánh
Nhận tốc độ đánh khi tấn công tướng địch, cộng dồn tối đa 6 lần; mỗi cộng dồn tăng 6% tốc độ đánh (4,8% với tướng đánh xa) trong 6 giây. Khi đủ cộng dồn, đòn đánh bắn ra một viên đạn khi trúng, gây 9–30 sát thương thích ứng (6–20 với tướng đánh xa); mỗi 1% tốc độ đánh cộng thêm tăng sát thương này 0,5% (0,33% với tướng đánh xa).
Sát Thương Cộng Thêm, Cộng Dồn Khuếch Đại
Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu sẽ gây thêm sát thương thích ứng và thu hồn kẻ đó, tăng vĩnh viễn sát thương của Thu Thập Hắc Ám thêm 11.
Sát thương: 35 + 11 mỗi linh hồn + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT. Hồi chiêu 20 giây; còn 1 giây khi tham gia hạ gục.

Khống Chế, Làm Chậm
Vô hiệu hóa một tướng địch tạo 3 tia sáng quanh chúng, đóng băng mặt đất 3 giây và làm chậm kẻ địch đứng trong đó (còn làm chậm 1,5 giây sau khi rời vùng băng). Bạn được một lớp băng bảo vệ tăng chống chịu; sau một khoảng trễ ngắn, lớp băng nổ gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.
Làm chậm: (1% máu cộng thêm + 15)%.
Chống chịu: 35 + 75% giáp và kháng phép cộng thêm, kéo dài 2,5 giây.
Sát thương phép: 15–100 (theo cấp) + 5% máu cộng thêm.
Hồi chiêu: 20 giây.
Mở Giao Tranh, Khuếch Đại Sát Thương, Thưởng Vàng
Mở giao tranh với tướng địch hoặc gây sát thương lên chúng trong 0,25 giây đầu giao tranh cho 10 vàng và Đòn Phủ Đầu trong 3 giây: gây thêm 7% sát thương chuẩn lên chúng; khi kết thúc, nhận vàng bằng 60% (tướng cận chiến) hoặc 45% (tướng đánh xa) lượng sát thương gây thêm. Không gây sát thương trong 0,25 giây đầu thì Đòn Phủ Đầu hồi chiêu 10 giây.
Hồi chiêu: 20–13 giây (theo cấp).
Quấy rối, Bảo vệ
Đòn đánh và kỹ năng đưa Aery tới mục tiêu: gây sát thương lên kẻ địch hoặc che chắn cho đồng minh.
Sát thương: 15–70 (theo cấp) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT.
Lá chắn: 25–120 (theo cấp) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT. Không thể phái Aery tới mục tiêu mới cho đến khi Aery quay về.
Cấu Rỉa, Cộng Dồn Khuếch Đại
Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thả một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó; mỗi lần thiên thạch trúng tướng địch, thiên thạch kế tiếp mạnh hơn.
Sát thương: (15–100) + (2 × số lần trúng tướng địch) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT.
Hồi chiêu: 16–8 giây (theo cấp).
Tăng sát thương lên tướng
Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh liên tiếp sẽ gây thêm sát thương thích ứng và khuếch đại sát thương bạn gây ra thêm 8% đến khi rời giao tranh với tướng.
Sát thương thích ứng: 40–165 (theo cấp).
Hồi chiêu: 4 giây. Hiệu ứng khuếch đại chỉ có hiệu lực với tướng.

Bảo Vệ, Lá Chắn
Bảo vệ đồng minh trong phạm vi 350 đơn vị quanh bạn và đồng minh bạn nhắm tới bằng kỹ năng trong 2,5 giây. Khi đang bảo vệ, nếu bạn hoặc đồng minh nhận sát thương vượt ngưỡng, cả hai nhận lá chắn trong 1,5 giây.
Lá chắn: 40–165 (theo cấp) + 6% máu cộng thêm + 15% SMPT.
Ngưỡng: 70–240 sát thương gánh chịu (theo cấp).
Hồi chiêu: 55–25 giây (theo cấp).
Gây thêm sát thương lên tướng địch nhiều Máu
Đòn đánh gây thêm 6,5% sát thương lên tướng địch còn trên 60% máu.

Đòn đánh gây sát thương trên đòn đánh
Đòn đánh gây thêm (6 + 8% SMCK cộng thêm) sát thương thích ứng lên tướng địch.

Điểm Hồi Kỹ Năng Cộng Thêm
Nhận 0 điểm hồi kỹ năng khi bắt đầu trận. Tham gia hạ gục quái, tướng địch hoặc lính để nhận thêm điểm hồi kỹ năng, tối đa 15.

Tăng sát thương kỹ năng khi đang trong giao tranh
Mỗi 1 giây giao tranh với tướng nhận 1 cộng dồn khuếch đại 1,4% sát thương kỹ năng cơ bản, tối đa 3 lần; chỉ có hiệu lực lên tướng địch.

Tăng Tốc Độ Đánh cộng thêm
Nhận 3% tốc độ đánh. Tham gia hạ gục quái, tướng địch hoặc lính để nhận thêm tối đa 18% tốc độ đánh.

Tăng Hút Máu Toàn Phần
Nhận 1% hút máu toàn phần. Tham gia hạ gục quái, tướng địch hoặc lính để nhận thêm tối đa 7% hút máu toàn phần.

Tăng sát thương khi còn ít Máu
Khi máu dưới 60%, đòn đánh lên tướng địch gây thêm 5–11% sát thương; tối đa khi máu dưới 30%.

Tăng sát thương lên kẻ địch thấp Máu
Gây thêm 8% sát thương lên tướng địch còn dưới 40% máu.

Tham gia hạ gục tướng sẽ hồi Máu
Tham gia hạ gục tướng hồi lại 10% máu đã mất và 10% năng lượng và nội năng tối đa, đồng thời cho 35 tốc độ di chuyển trong 2 giây.

Kích hoạt khi đang tàng hình hoặc lướt
Sau khi lướt, nhảy, dịch chuyển hoặc thoát tàng hình, đòn đánh hoặc kỹ năng kế tiếp lên tướng địch trong 4 giây gây thêm 10–65 sát thương chuẩn.
Hồi chiêu: 15 giây.
Cấp 5: thêm 5 sát thương chuẩn.
Cấp 9: thêm 5 sát thương chuẩn và nhận 10% tốc độ di chuyển trong 1,5 giây sau khi gây sát thương.

Điểm hạ gục tăng Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật
Tham gia hạ gục tướng hoặc quái khủng: tăng 1,5 SMCK hoặc 3 SMPT, cộng dồn tối đa 8 lần.

Gây sát thương lên kẻ địch thấp Máu
Khi gây sát thương lên một tướng dưới 50% máu, gây thêm 20–70 (theo cấp) + 6% SMCK cộng thêm + 3% SMPT sát thương thích ứng.
Hồi chiêu: 10 giây.

Kích hoạt khi tấn công sau khi dùng một kỹ năng trúng mục tiêu
Gây sát thương lên tướng địch bằng kỹ năng kích hoạt sẽ đánh dấu chúng; 2 đòn đánh hoặc kỹ năng kích hoạt kế tiếp trúng mục tiêu đó gây thêm sát thương thích ứng bằng 12–38 (theo cấp) + 3% SMCK cộng thêm + 1,5% SMPT.
Hồi chiêu: 15 giây.

Kiểm soát tầm nhìn tăng Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật
Tham gia phá mắt của phe địch tạo một Mắt Thây Ma thế chỗ, cho tầm nhìn xung quanh trong 120 giây, đồng thời tăng 3 SMCK hoặc 6 SMPT (tối đa 5 cộng dồn). Hỗ trợ phá mắt địch cũng được cộng dồn và tạo Mắt Thây Ma.

Điểm hạ gục tạm thời tăng Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật
Tham gia hạ gục tướng địch trong 3 giây sau khi gây sát thương lên chúng cho (5 + 1 mỗi điểm hạ gục tướng bạn đã có) sức mạnh thích ứng trong 30 giây.

Kích hoạt khi tấn công
Mỗi 8 giây, đòn đánh kế tiếp được cường hóa, gây thêm 20–60 (theo cấp) sát thương thích ứng lên tướng địch; còn 80% với tướng đánh xa.

Nhắm vào kẻ địch bị hạn chế di chuyển
Gây thêm 10–45 sát thương chuẩn lên kẻ địch bị hạn chế di chuyển.
Hồi chiêu: 7 giây.
Điểm hạ gục tăng Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh
Nhận 10 tốc độ di chuyển ngoài giao tranh. Mỗi lần hạ gục tướng hoặc quái khủng nhận thêm 2 tốc độ di chuyển ngoài giao tranh, cộng dồn tối đa 5 lần.

Giảm hồi chiêu kỹ năng
Cấp 1: nhận 5 điểm hồi kỹ năng.
Cấp 5: nhận thêm 5 điểm hồi kỹ năng.
Cấp 9: kỹ năng cơ bản trúng mục tiêu giảm 8% thời gian hồi của kỹ năng đó (hồi 8 giây).

Phép bổ trợ tăng Tốc Độ Di Chuyển
Sau khi dùng phép bổ trợ (Tốc Biến, Thiêu Đốt…), nhận 10–40% tốc độ di chuyển cộng thêm trong 3 giây; phép có thời gian hồi càng dài thì càng tăng nhiều.
Nhận Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật khi có nhiều Máu
Khi còn trên 65% máu, nhận thêm 2–20 SMCK hoặc 4–40 SMPT (thích ứng, theo cấp).

Cường Hóa Chiêu Cuối
Chiêu cuối gây thêm 10% sát thương, hồi máu và lá chắn (sát thương diện rộng chỉ tăng 5%). Tham gia hạ gục tướng địch giảm 7% thời gian hồi còn lại của chiêu cuối.

Tăng Năng lượng
Đánh trúng tướng địch bằng kỹ năng hoặc đòn đánh cường hóa tăng vĩnh viễn 30 năng lượng tối đa, tối đa 300.
Kỹ năng gây thêm sát thương
Gây sát thương lên tướng địch bằng kỹ năng sẽ thiêu cháy chúng, gây thêm 21–49 sát thương phép (theo cấp) sau 1 giây.
Hồi chiêu: 8 giây.

Nhận khả năng di chuyển tầm ngắn khi Tốc Biến đang hồi chiêu
Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay bằng Tốc Biến Ma Thuật: vận sức tối đa 2 giây để dịch chuyển tới vị trí mới, vận sức càng lâu đi càng xa. Hồi chiêu 18 giây; vào hồi chiêu 6 giây khi bạn bắt đầu giao tranh với tướng.

Tăng Tốc Độ Di Chuyển
Tăng 2% tốc độ di chuyển. Mọi hiệu ứng tăng tốc độ di chuyển bạn nhận được mạnh thêm 7%.

Tăng Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật theo thời gian
Từ phút thứ 6 của trận, nhận 2 SMCK hoặc 4 SMPT (thích ứng); cứ mỗi 3 phút tăng lên 5/10, 9/18, 14/28…

Cường hóa hiệu ứng cây
Phá hủy một cây: nhận 10 vàng và hiệu ứng cây được cường hóa. Quả Hồi Phục hồi thêm 20% máu khi tiêu thụ.
Hoa Soi Sáng: tầm nhìn kéo dài thêm 20% khi bị phá.
Hạt Thông Nổ: tăng 40% tốc độ di chuyển trong 2,5 giây sau khi bị đẩy lùi.

Trồng trái cây sau khi phá hủy một trái cây
Phá hủy một cây: lập tức nhận một hạt giống thay cho phụ kiện trong 60 giây; hạt giống lớn lên và tự nổ ngay khi gieo xuống vị trí chỉ định (đồng minh phá cây cũng rơi hạt giống bạn nhặt được). Hạt giống có từ phút thứ 2; mỗi cây hồi riêng 30 giây. Hạt Thông Nổ bạn đặt hất bạn đi xa hơn.

Chống Dồn Sát Thương
Khi nhận sát thương từ tướng, sát thương đó và 3 kỹ năng hoặc đòn đánh kế tiếp của tướng đó lên bạn trong 1,5 giây bị giảm 30–60 (theo cấp).
Hồi chiêu: 40 giây.

Tăng khả năng hồi phục
Tăng 5 máu mỗi 5 giây. Sau khi nhận sát thương từ tướng địch, hồi 3 + 1,5% máu đã mất trong 5 giây kế tiếp. Tướng cận chiến nhận gấp đôi.

Tăng khả năng sống sót khi bị khống chế
Nhận 10% kháng hiệu ứng. Khi bị bất động, nhận 10–15 (theo cấp) giáp và kháng phép trong 1,5 giây; bị bất động lần nữa làm mới thời gian.

Tăng Giáp, Kháng Phép và Kháng Làm Chậm
Nhận 3% giáp và kháng phép; mỗi tướng địch ở gần cho thêm 2% (tối đa 3 tướng). Khi đủ 3 tướng địch ở gần, nhận thêm 20% kháng làm chậm.

Tăng Máu tối đa
Mỗi 3 lính hoặc quái chết ở gần cho vĩnh viễn 3 máu tối đa, không giới hạn.
Đủ 30 cộng dồn: nhận thêm 3% máu tối đa.
Phá hủy trụ nhanh hơn
Đòn đánh thứ ba lên trụ gây thêm sát thương vật lý bằng 85 + 28% máu tối đa (tướng cận chiến) hoặc 50 + 20% máu tối đa (tướng đánh xa).
Hồi chiêu: 30 giây.

Làm bất động kẻ địch để nhận lá chắn
Làm bất động tướng địch: nhận lá chắn hấp thụ 25–45 (theo cấp) + 1% máu tối đa trong 3 giây.
Hồi chiêu: 18 giây.

Tạo một lá chắn bảo vệ
Khi sát thương từ tướng địch làm bạn tụt dưới 35% máu tối đa, nhận lá chắn hấp thụ 60–180 (theo cấp) sát thương trong 4 giây.
Hồi chiêu: 60 giây.

Cường hóa hiệu ứng hồi máu và lá chắn
Tăng 5% hiệu quả hồi máu và tạo lá chắn; tăng thêm 10% nếu mục tiêu còn dưới 40% máu.
Hồi Máu Toàn Đội
Đòn đánh hoặc kỹ năng trúng tướng địch hồi máu cho bạn và đồng minh thấp máu nhất ở gần.
Đồng minh: 1,5% máu tối đa của bạn + 5% SMPT.
Bạn: 1% máu tối đa + 5% SMPT.
Hồi chiêu: 20 giây. Tướng cận chiến hồi mạnh hơn 30%. Không kích hoạt khi bạn hoặc đồng minh đang đầy máu, hoặc không có đồng minh ở gần.


