Build 1: Chém chí mạng
Tam Hợp Kiếm · 3.333 vàng
+333 Máu · +36 Sức mạnh công kích · +30% Tốc độ đánh · +15 Điểm hồi kỹ năng
Cuồng Bạo: Đánh trúng: nhận 20 tốc độ di chuyển trong 2 giây (không cộng dồn). Tướng đánh xa nhận một nửa.
Kiếm Phép: Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh kế tiếp trong 10 giây gây thêm sát thương vật lý bằng 200% sức mạnh công kích cơ bản. Hồi 1,5 giây. Giảm sát thương lên công trình.
Súng Hải Tặc · 3.000 vàng
+50 Sức mạnh công kích · +10 Xuyên giáp · +25% Tỉ lệ chí mạng
Về Với Cát Bụi: Gây sát thương khiến tướng địch còn dưới 5% máu tối đa sẽ hành quyết ngay; mỗi lần như vậy vĩnh viễn tăng ngưỡng hành quyết thêm 0,1% máu tối đa và nhận thêm 25 vàng.
Nỏ Thần Dominik · 3.300 vàng
+35 Sức mạnh công kích · +35% Xuyên giáp · +25% Tỉ lệ chí mạng
Diệt Khổng Lồ: Gây thêm sát thương theo lượng máu cộng thêm của tướng địch, tối đa +12% khi địch có 1.200 máu cộng thêm.
Huyết Kiếm · 3.200 vàng
+75 Sức mạnh công kích · +15% Hút máu
Khiên Máu: Lượng hồi máu từ hút máu vượt quá máu tối đa chuyển thành lá chắn hấp thụ tối đa 165–345 sát thương (theo cấp).
Vô Cực Kiếm · 3.400 vàng
+75 Sức mạnh công kích · +25% Tỉ lệ chí mạng
Vô Cực: Đòn chí mạng gây 230% sát thương thay vì 200%.
Giày Nghiền Giáp · 2.200 vàng
+20 Sức mạnh công kích · +10 Xuyên giáp · +6% Xuyên giáp · +45 Tốc độ di chuyển
Vận Hành Giả: Nhận 20 tốc độ di chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Nâng cấp từ Giày Năng Động
Sốc Điện · Ngọc chính · Sát Thương Bùng Nổ · Tăng sức mạnh
Trong vòng 3 giây, đánh trúng cùng một tướng địch bằng 3 đòn đánh thường hoặc kỹ năng sẽ gây thêm sát thương thích ứng lên mục tiêu.
Sát thương: 60–210 (theo cấp) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT.
Hồi chiêu: 20–13 giây (theo cấp).
Thay đổi ở bản 7.3b: Sát thương (theo cấp): 40–210 → 60–210
Tác Động Bất Chợt · Ngọc phụ · Kích hoạt khi đang tàng hình hoặc lướt
Sau khi lướt, nhảy, dịch chuyển hoặc thoát tàng hình, đòn đánh hoặc kỹ năng kế tiếp lên tướng địch trong 4 giây gây thêm 10–65 sát thương chuẩn.
Hồi chiêu: 15 giây.
Cấp 5: thêm 5 sát thương chuẩn.
Cấp 9: thêm 5 sát thương chuẩn và nhận 10% tốc độ di chuyển trong 1,5 giây sau khi gây sát thương.
Nguyệt Quế Cao Ngạo · Ngọc phụ · Điểm hạ gục tạm thời tăng Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật
Tham gia hạ gục tướng địch trong 3 giây sau khi gây sát thương lên chúng cho (5 + 1 mỗi điểm hạ gục tướng bạn đã có) sức mạnh thích ứng trong 30 giây.
Thu Thập Nhãn Cầu · Ngọc phụ · Điểm hạ gục tăng Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật
Tham gia hạ gục tướng hoặc quái khủng: tăng 1,5 SMCK hoặc 3 SMPT, cộng dồn tối đa 8 lần.
Tập Trung Tuyệt Đối · Ngọc phụ · Nhận Sức Mạnh Công Kích/Sức Mạnh Phép Thuật khi có nhiều Máu
Khi còn trên 65% máu, nhận thêm 2–20 SMCK hoặc 4–40 SMPT (thích ứng, theo cấp).
Trừng Phạt · Phép bổ trợ · Hồi chiêu 10 giây
Chuyên Gia Đi Rừng: gây 600 sát thương chuẩn lên lính và quái; trong 2 giây sau đó, đòn đánh lên quái gây thêm 22 sát thương chuẩn (theo cấp) mỗi giây trong vùng quanh chúng, tăng theo 10% SMCK cộng thêm, 12% SMPT cộng thêm, 25% giáp cộng thêm, 25% kháng phép cộng thêm và 4% máu cộng thêm. Gây thêm 10% sát thương lên quái.
Tài Nguyên Thợ Săn: tích cộng dồn theo thời gian; dọn xong một bãi quái tiêu 1 cộng dồn để nhận 40 vàng. Đánh quái hồi 5–35 máu mỗi giây (theo cấp, càng mất nhiều máu hồi càng nhiều). Khi mang Trừng Phạt, chỉ nhận 50% sát thương từ quái thường (không phải quái khủng).
Nâng Cấp Trừng Phạt: tiêu đủ 8 rồi 20 cộng dồn để nâng cấp, sát thương tăng lên 1.000 rồi 1.400.
Nâng cấp tối đa: thêm 10% tốc độ di chuyển ngoài giao tranh và 5% trong giao tranh khi ở trong rừng hoặc sông. Trừng Phạt nâng cấp dùng được lên tướng: gây 40 sát thương chuẩn và cướp 25% tốc độ di chuyển của tướng đó trong 2 giây.
Tích trữ: nhận 1 điểm mỗi 45 giây, tối đa 2 điểm.
Tốc Biến · Phép bổ trợ · Hồi chiêu 150 giây
Dịch chuyển một khoảng ngắn về phía trước hoặc theo hướng chỉ định.
18.433vàng · 6 món+291 SMCK+75% Chí mạng+41% Xuyên giáp
- Hợp
- Đội có người chắn tuyến trước
- Khắc chế
- Địch mỏng, dễ áp sát











